STT | Tên cơ sở dữ liệu | Nguồn cơ sở dữ liệu | Hình thức dữ liệu | Xem |
1 | Số đơn vị hành chính | Tổng cục thống kê, niên giám thống kê các tỉnh | Bảng số liệu |
|
2 | Diện tích đơn vị hành chính | Tổng cục thống kê, niên giám thống kê các tỉnh | Bảng số liệu |
|
3 | Hiện trạng sử dụng đất | Tổng cục thống kê, niên giám thống kê các tỉnh | Bảng số liệu |
|
4 | Dân số trung bình | Tổng cục thống kê, niên giám thống kê các tỉnh | Bảng số liệu |
|
5 | Mật độ dân số | Tổng cục thống kê, niên giám thống kê các tỉnh | Bảng số liệu |
|
6 | Dân số phân theo giới tính | Tổng cục thống kê, niên giám thống kê các tỉnh | Bảng số liệu |
|
7 | Dân số phân theo thành thị - nông thôn | Tổng cục thống kê, niên giám thống kê các tỉnh | Bảng số liệu |
|
8 | Tỷ lệ tăng dân số | Tổng cục thống kê, niên giám thống kê các tỉnh | Bảng số liệu |
|
9 | Tỷ lệ tăng dân số tự nhiên | Tổng cục thống kê, niên giám thống kê các tỉnh | Bảng số liệu |
|
10 | Tỷ lệ nhập cư, xuất cư và di cư thuần | Tổng cục thống kê, niên giám thống kê các tỉnh | Bảng số liệu |
|
11 | Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên theo đơn vị hành chính | Tổng cục thống kê, niên giám thống kê các tỉnh | Bảng số liệu |
|
12 | Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên phân theo giới tính | Tổng cục thống kê, niên giám thống kê các tỉnh | Bảng số liệu |
|
13 | Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên phân theo thành thị, nông thôn | Tổng cục thống kê, niên giám thống kê các tỉnh | Bảng số liệu |
|
14 | Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên phân theo khu vực kinh tế | Tổng cục thống kê, niên giám thống kê các tỉnh | Bảng số liệu |
|
15 | Số lao động có việc làm trong nền kinh tế | Tổng cục thống kê, niên giám thống kê các tỉnh | Bảng số liệu |
|
16 | Tỷ lệ lao động có việc làm phi chính thức | Tổng cục thống kê, niên giám thống kê các tỉnh | Bảng số liệu |
|
17 | Năng suất lao động | Tổng cục thống kê, niên giám thống kê các tỉnh | Bảng số liệu |
|
18 | Tỷ lệ thất nghiệp trong độ tuổi lao động | Tổng cục thống kê, niên giám thống kê các tỉnh | Bảng số liệu |
|
19 | Tỷ lệ thiếu việc làm trong độ tuổi lao động | Tổng cục thống kê, niên giám thống kê các tỉnh | Bảng số liệu |
|
20 | Tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đã qua đào tạo | Tổng cục thống kê, niên giám thống kê các tỉnh | Bảng số liệu |
|
21 | Tổng sản phẩm trên địa bàn bình quân trên đầu người | Tổng cục thống kê, niên giám thống kê các tỉnh | Bảng số liệu |
|
22 | Tổng sản phẩm trên địa bàn theo giá hiện hành phân theo khu vực kinh tế | Tổng cục thống kê, niên giám thống kê các tỉnh | Bảng số liệu |
|
23 | Thu nhập bình quân đầu người trên một tháng | Tổng cục thống kê, niên giám thống kê các tỉnh | Bảng số liệu |
|
24 | Tỷ lệ hộ nghèo | Tổng cục thống kê, niên giám thống kê các tỉnh | Bảng số liệu |
|
25 | Giá trị sản phẩm nông, lâm nghiệp và thủy sản trên 1 ha | Tổng cục thống kê, niên giám thống kê các tỉnh | Bảng số liệu |
|